Học tiếng Nhật sơ cấp

Lộ trình 21 buổi theo khoá Tiếng Nhật Sơ Cấp K3: 3 buổi bảng chữ cái, 18 bài giao tiếp theo chủ đề.

Buổi 1
Bảng chữ cái Hiragana, biến âm, chữ ghép (phần 1) Đã có bài
Giới thiệu tổng quan lộ trình học; Giới thiệu hệ thống chữ viết tiếng Nhật (Hiragana, Katakana, Hán tự); Học bảng chữ cái Hiragana
Buổi 2
Học tiếp bảng chữ cái Hiragana, Katakana, biến âm, chữ ghép (phần 2) Sắp có
Học về Biến Âm, Âm ghép, trường âm, âm ngắt, âm mũi của Hiragana; Học cách đánh vần Hiragana; Học bảng chữ cái Katakana
Buổi 3
Bảng chữ cái Katakana (phần 3) Sắp có
Học tiếp bảng chữ cái Katakana; Học biến âm, âm ghép, trường âm, âm ngắt, âm mũi của Katakana; Học cách đánh vần Katakana
Buổi 4
Chủ đề 1 - tiếng Nhật đầu tiên (phần 1) · Bài 1 - chào buổi sáng Sắp có
Đọc từ vựng bài 1; Tìm hiểu chủ đề chào hỏi; Luyện nói, đọc, viết cơ bản
Buổi 5
Chủ đề 1 - tiếng Nhật đầu tiên (phần 2) · Bài 2 – xin lỗi, tôi không hiểu lắm Sắp có
Đọc từ vựng bài 2; Tìm hiểu chủ đề xin lỗi, không hiểu; Luyện nói theo tình huống
Buổi 6
Chủ đề 2. về bản thân · Bài 3 – hân hạnh được làm quen Sắp có
Đọc từ vựng bài 3; Tìm hiểu chủ đề (giới thiệu bản thân); Luyện nói, viết (giới thiệu, trao đổi thông tin cá nhân)& Học ngữ pháp: (câu giới thiệu, xuất thân, hỏi lại, nghi vấn, “cũng”, phủ định)
Buổi 7
Bài 4 – tôi sống ở Tokyo Sắp có
Đọc từ vựng bài 4; Tìm hiểu và trao đổi về chủ đề (nơi sống); Hoạt động nghe, nói, đọc (nói về nơi sống, gia đình) & Ngữ pháp: (liệt kê, nghi vấn, nơi sinh sống, sở hữu)
Buổi 8
Chủ đề 3. món ăn yêu thích. (phần 1) · Bài 5 – tôi thích mì Udon Sắp có
Đọc từ vựng bài 5; Tìm hiểu và trao đổi về chủ đề (sở thích ăn uống); Hoạt động nói, viết (hỏi – đáp về món ăn, đồ uống, bữa sáng; mô tả bữa ăn) & Ngữ pháp (Sở thích, từ chối nhẹ, hỏi hành động, tân ngữ, phủ định, tần suất)
Buổi 9
Chủ đề 3. món ăn yêu thích. (phần 2) · Bài 6 – làm ơn cho tôi bánh Burger phô mai Sắp có
Đọc từ vựng bài 6; Tìm hiểu và trao đổi về chủ đề (gọi món, ăn ngoài); Hoạt động nói, đọc (đọc menu, gọi món, hỏi – đáp khi ăn cùng người khác, nhận diện cửa hàng) & Ngữ pháp (Yêu cầu, lựa chọn, gọi số lượng, hỏi có/không)
Buổi 10
Chủ đề 4. nhà và nơi làm việc · Bài 7 – có 4 phòng Sắp có
Đọc từ vựng bài 7; Tìm hiểu và trao đổi về chủ đề (nhà ở, phòng); Hoạt động nghe, nói, đọc (nghe mô tả nhà, hỏi – đáp về nơi ở, đọc hướng dẫn thiết bị) & Ngữ pháp (Giới thiệu địa điểm, sự tồn tại, số lượng, tính từ khẳng định/phủ định)
Buổi 11
Bài 8 – Yamada ở đâu Sắp có
Đọc từ vựng bài 8; Tìm hiểu và trao đổi về chủ đề (vị trí người/vật); Hoạt động nghe, nói, đọc (xác định vị trí, mô tả vị trí) & Ngữ pháp (Địa điểm hành động, vị trí người/vật, chỉ vị trí cụ thể)
Buổi 12
Chủ đề 5. cuộc sống hằng ngày · Bài 9 – nghỉ trưa từ 12 giờ đến 1 giờ (phần 2) Sắp có
Đọc từ vựng bài 9; Tìm hiểu và trao đổi về chủ đề (thời gian sinh hoạt, lịch trình); Hoạt động nói, nghe, đọc, nói (hỏi – đáp thời gian, nghe hiểu lịch trình, đọc bảng kế hoạch, trao đổi sắp xếp) & Ngữ pháp (Thời điểm, khoảng thời gian, lựa chọn thời gian)
Buổi 13
Bài 10 – hãy cho tôi mượn cái dập ghim Sắp có
Đọc từ vựng bài 10; Tìm hiểu và trao đổi về chủ đề (giao tiếp nơi làm việc, mượn đồ); Hoạt động nghe, nói, đọc, nói (nhận chỉ thị, xác nhận, đọc ghi chú, hỏi mượn và kiểm tra vật dụng) & Ngữ pháp (Yêu cầu, mệnh lệnh nhẹ, xác nhận, xin phép, mượn đồ, hỏi có/không)
Buổi 14
Chủ đề 6. những việc tôi thích làm. (phần 1) · Bài 11 – bạn thích thể loại truyện tranh nào? Sắp có
Đọc từ vựng bài 11; Tìm hiểu và trao đổi về chủ đề (sở thích, hoạt động cá nhân); Hoạt động nói, đọc (hỏi – đáp sở thích, hoạt động ngày nghỉ, đọc thông tin cá nhân) & Ngữ pháp (Hỏi thông tin, mô tả đặc điểm, mức độ, tần suất, hành động với người và địa điểm)
Buổi 15
Chủ đề 6. những việc tôi thích làm. (phần 2) · Bài 12 – bạn có muốn đi uống cùng tôi không? Sắp có
Đọc từ vựng bài 12; Tìm hiểu và trao đổi về chủ đề (mời rủ, tham gia sự kiện); Hoạt động đọc, nói, viết (đọc thông báo, hỏi – đáp tham gia, viết phản hồi lời mời) & Ngữ pháp (Sự kiện theo thời gian – địa điểm, đi đâu, lời mời, rủ rê, mục đích hành động)
Buổi 16
Chủ đề 7. đi bộ quanh khu phố. (phần 1) · Bài 13 – xe bus này có đi đến sân bay không? Sắp có
Đọc từ vựng bài 13; Tìm hiểu và trao đổi về chủ đề (di chuyển, phương tiện giao thông); Hoạt động nói, nghe, đọc (hỏi đường, hỏi phương tiện, nghe thông báo, đọc biển chỉ dẫn) & Ngữ pháp (Hỏi phương tiện đến đâu, xác nhận địa điểm, phương tiện di chuyển, thời gian di chuyển, lên/xuống xe, khoảng cách)
Buổi 17
Chủ đề 7. đi bộ quanh khu phố. (phần 2) · Bài 14 – đó là một toà nhà lớn nhỉ? Sắp có
Đọc từ vựng bài 14; Tìm hiểu và trao đổi về chủ đề (hỏi địa điểm, mô tả xung quanh); Hoạt động nói, đọc (hỏi vị trí tiện ích, mô tả vị trí, diễn đạt cảm nhận, đọc thông tin cửa hàng) & Ngữ pháp (hỏi sự tồn tại, vị trí người, mô tả danh từ bằng tính từ + xác nhận)
Buổi 18
Chủ đề 8. đi bộ quanh khu phố. (phần 3) · Bài 15 – tôi cần cục pin Sắp có
Đọc từ vựng bài 15; Tìm hiểu và trao đổi về chủ đề (mua sắm, tìm đồ); Hoạt động nói, đọc, nói, đọc (hỏi nơi mua, hỏi nhân viên, trao đổi về sản phẩm, đọc hướng dẫn cửa hàng) & Ngữ pháp (Diễn đạt nhu cầu, nhận xét tính chất, cảm thán)
Buổi 19
Chủ đề 8. đi bộ quanh khu phố. (phần 4) · Bài 16 – cái này bao nhiêu tiền? Sắp có
Đọc từ vựng bài 16; Tìm hiểu và trao đổi về chủ đề (giá cả, mua sắm); Hoạt động nghe, nói, đọc (nghe giá, hỏi giá, nói số lượng, giao tiếp khi thanh toán, đọc giá giảm) & Ngữ pháp (Hỏi giá, chỉ định đồ vật, số lượng phân chia)
Buổi 20
Chủ đề 9. trong ngày nghỉ. (phần 1) · Bài 17 – tôi đã đi xem phim Sắp có
Đọc từ vựng bài 17; Tìm hiểu và trao đổi về chủ đề (hoạt động đã làm trong ngày nghỉ); Hoạt động nói, đọc, viết (kể lại trải nghiệm, đọc bài đăng, viết cảm nhận) & Ngữ pháp (Quá khứ khẳng định/phủ định, phủ định hoàn toàn, tính từ quá khứ, danh từ quá khứ)
Buổi 21
Chủ đề 9. trong ngày nghỉ. (phần 2) · Bài 18 – tôi muốn đi tắm suối nước nóng Sắp có
Đọc từ vựng bài 18; Tìm hiểu và trao đổi về chủ đề (dự định, kế hoạch, du lịch); Hoạt động nói, viết, nói (nói về mong muốn, viết về trải nghiệm, kể lại chuyến đi) & Ngữ pháp (Mong muốn, hành động không xác định, nối câu, chỉ hướng di chuyển)